🔥
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT HÔM NAY
🔥
- ✓ Tặng thêm đến 2 tháng cước khi đóng trước.
- ✓ Trang bị miễn phí Modem WiFi 6 thế hệ mới.
- ✓ Hỗ trợ lắp đặt nhanh – Kể cả T7 & CN.
- ✓ Sửa chữa, Bảo dưỡng, thay thiết bị miễn phí.
🚀 GÓI MẠNG ĐƠN LẺ VNPT
Home 1
⚡ Tốc độ: 300 Mbps
Ngoại thành & Tỉnh:
190.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
235.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
Home 2
⚡ Tốc độ: 500 Mbps
Ngoại thành & Tỉnh:
235.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
260.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
Home 3
⚡ Tốc độ: 1 Gbps
Ngoại thành & Tỉnh:
290.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
320.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
📺 GÓI MẠNG KÈM TRUYỀN HÌNH (HOMETV)
HomeTV 1
⚡ 300 Mbps + App MyTV
Ngoại thành & Tỉnh:
215.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
255.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
HomeTV 2
⚡ 500 Mbps + App MyTV
Ngoại thành & Tỉnh:
240.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
265.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
HomeTV 3
⚡ 1 Gbps + App MyTV
Ngoại thành & Tỉnh:
310.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
340.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
📹 GÓI MẠNG + CAMERA
Home Cam 1
⚡ 300 Mbps + Camera AI
Ngoại thành & Tỉnh:
215.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
255.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
Home Cam 2
⚡ 500 Mbps + Camera AI
Ngoại thành & Tỉnh:
240.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
265.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
Home Cam Canh
⚡ Internet + Cam Cảnh Báo
Ngoại thành & Tỉnh:
195.000đ/th
Nội thành HN, HCM:
240.000đ/th
🎁 Đóng 6 tháng: Tặng 1 tháng
🎁 Đóng 12 tháng: Tặng 2 tháng
🔍 Bấm vào đây để phóng to xem rõ hơn
1. BẢNG GIÁ LẮP MẠNG CÁ NHÂN, GIA ĐÌNH 2026
📞 Hotline: 082.387.2255 - Tặng 2 tháng cước
| Tên Gói | Ngoại thành & Các tỉnh | Nội thành HN, HCM |
|---|---|---|
| 🚀Gói Mạng Đơn Lẻ | ||
| Home 1 (300Mbps) | 190.000 | 235.000 |
| Home 2 (500Mbps) | 235.000 | 260.000 |
| Home 3 (1Gbps) | 290.000 | 320.000 |
| 📶Gói Mạng Kèm Kích Sóng (WiFi Mesh) | ||
| Home 1 (Mesh) | 215.000 | 255.000 |
| Home 1 (2 Mesh) | 220.000 | 260.000 |
| Home 2 (Mesh) | 240.000 | 265.000 |
| Home 2 (2 Mesh) | 245.000 | 280.000 |
| Home 3 (Mesh) | 310.000 | 340.000 |
| Home 3 (2 Mesh) | 335.000 | 355.000 |
| 📺Gói Mạng Kèm Truyền Hình | ||
| HomeTV 1 | 215.000 | 255.000 |
| HomeTV 2 | 240.000 | 265.000 |
| HomeTV 3 | 310.000 | 340.000 |
| ⚡Gói Mạng + Truyền Hình + Kích Sóng | ||
| HomeTV 1 (Mesh) | 230.000 | 270.000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 250.000 | 280.000 |
| HomeTV 2 (2 Mesh) | 265.000 | 300.000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 330.000 | 365.000 |
| HomeTV 3 (2 Mesh) | 355.000 | 375.000 |
| 🎥Gói Mạng + Camera | ||
| Home Cam 1 | 215.000 | 255.000 |
| Home Cam 2 | 240.000 | 265.000 |
| Home Cam 3 | 310.000 | 340.000 |
| Home Cam Canh | 195.000 | 240.000 |
| 🛡️Gói Mạng + Camera + Kích sóng | ||
| Home Cam 1 Mesh | 230.000 | 270.000 |
| Home Cam 2 (1 Mesh) | 250.000 | 280.000 |
| Home Cam 2 (2 Mesh) | 265.000 | 300.000 |
| Home Cam 3 (1 Mesh) | 330.000 | 365.000 |
| Home Cam 3 (2 Mesh) | 355.000 | 375.000 |
| ⭐Gói Mạng + Camera và Truyền hình cơ bản | ||
| Home Cam Mật | 220.000 | Không áp dụng |
| 🔥Gói Mạng + Camera + Truyền hình cơ bản + Kích sóng | ||
| Home Cam Sành | 235.000 | Không áp dụng |
📌 Phí hòa mạng ban đầu: 300.000đ/thuê bao (Áp dụng theo quy định hiện hành)
📍 GHI CHÚ PHÂN VÙNG LẮP ĐẶT INTERNET TẠI HÀ NỘI
Áp dụng cho chính sách giá cước và hạ tầng khu vực Nội thành & Ngoại thành
🏙️ KHU VỰC NỘI THÀNH
12 Quận
Ba Đình
Hoàn Kiếm
Tây Hồ
Long Biên
Cầu Giấy
Đống Đa
Hai Bà Trưng
Hoàng Mai
Thanh Xuân
Nam Từ Liêm
Bắc Từ Liêm
Hà Đông
🏡 KHU VỰC NGOẠI THÀNH
17 Huyện & Thị xã
Gia Lâm
Đông Anh
Thanh Trì
Hoài Đức
Thường Tín
Thanh Oai
Chương Mỹ
Sóc Sơn
Ba Vì
Thạch Thất
Quốc Oai
Đan Phượng
Mỹ Đức
Ứng Hòa
Phú Xuyên
TX. Sơn Tây
Mê Linh
👆 Bấm vào đây để xem phóng to toàn màn hình
2. BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC CHO QUÁN NET, VĂN PHÒNG DOANH NGHIỆP 2026
🎁 Lắp 12 tháng tặng 02 tháng cước
📞 Hotline: 082.387.2255
| Gói Cước | Tốc Độ | Loại IP | Giá / Tháng |
|---|---|---|---|
| FiberEco – Doanh nghiệp IP tĩnh / IP động | |||
| FiberEco1 | 150 / 3 Mbps | IP động | 352.000đ |
| FiberEco2 | 250 / 4 Mbps | IP động | 418.000đ |
| FiberEco3 | 300 / 6 Mbps | 01 WAN tĩnh | 858.000đ |
| FiberEco4 | 400 / 8 Mbps | 01 WAN tĩnh | 1.100.000đ |
| Fiber4 | 400 / 12 Mbps | 01 WAN tĩnh | 2.200.000đ |
| FiberEco5 | 500 / 16 Mbps | 01 WAN tĩnh | 3.520.000đ |
| Fiber5 | 500 / 24 Mbps | WAN tĩnh + Block LAN | 5.500.000đ |
| FiberM – Gói theo số phiên đồng thời ( Dùng cho nhu cầu Livestream) | |||
| FiberM1 | Tối đa 5 phiên | IP động | 286.000đ |
| FiberM2 | Tối đa 15 phiên | IP động | 786.000đ |
| FiberM3 | Tối đa 32 phiên | IP động | 1.286.000đ |
| FiberS – Băng thông lớn | |||
| FiberS1 | 500 / 2 Mbps | IP động | 418.000đ |
| FiberS2 | 800 / 6 Mbps | IP động | 660.000đ |
| FiberS3 | 1000 / 12 Mbps | IP động | 814.000đ |
| Doanh nghiệp + WiFi Mesh | |||
| FiberWifi1 | 400 / 2 Mbps | 2 Mesh5 / 1 Mesh6 | 473.000đ |
| FiberWifi2 | 800 / 5 Mbps | 3 Mesh5 / 2 Mesh6 | 748.000đ |
| FiberWifi3 | 1000 / 12 Mbps | 3 Mesh5 / 2 Mesh6 | 902.000đ |
📌 Phí hòa mạng ban đầu: 300.000đ/thuê bao (Áp dụng theo quy định hiện hành)
HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ INTERNET
Tư vấn miễn phí giải pháp Internet tốc độ cao, Truyền hình MyTV & WiFi Mesh phủ rộng
- ✓ Tư vấn tận tâm: Khảo sát hạ tầng và đề xuất gói cước tiết kiệm, tối ưu chi phí cho gia đình.
- ✓ Trang bị WiFi 6: Modem thế hệ mới tốc độ cao, tích hợp kích sóng Mesh phủ rộng toàn bộ nhà.
- ✓ Lắp đặt siêu tốc: Hỗ trợ làm thủ tục online và triển khai kỹ thuật nhanh chóng trong ngày.
Quy trình đăng ký 3 bước
1
Điền thông tin vào form
2
Chuyên viên hỗ trợ gọi tư vấn gói cước
3
Kỹ thuật triển khai & nghiệm thu
✓
GỬI ĐĂNG KÝ THÀNH CÔNG!
Cảm ơn bạn đã đăng ký dịch vụ. Chuyên viên tư vấn sẽ liên hệ tư vấn lại trong thời gian sớm nhất.